• Lệnh cơ bản trên Linux - Phần 4

  • Tóm lược các lệnh thường sử dụng trong quản trị server linux, việc thực hiện các lệnh cơ bản này một cách linh hoạt cũng tạo cho mỗi quản trị viên server linux một kho thông tin cần thiết để theo dõi và thiết lập cơ bản nhất.

  • Tuesday, 21 February 2017, 10:22:55 PM
  • Lệnh cơ bản trên Linux - Phần 4
  • Ngày nay camera là một trong những giải pháp giám sát an ninh không thể thiếu cho doanh nghiệp, ngân hàng, gia đình,.. IT Việt Nam là đơn vị chuyên cung cấp Dịch vụ lắp đặt camerasửa chữa camera với các loại camera quan sát, camera giám sát, camera tại Hà Nội. Với đội ngũ kỹ thuật viên có nhiều kinh nghiệm xử lý nhanh, chính xác.

    Trung tâm sửa chữa máy tính, Itvietnam là một trong những đơn vị sửa chữa máy tính tại nhà “Uy tín-Chuyên nghiệp-Chất lượng” hàng đầu, luôn cung cấp đến khách hàng những dịch vụ tốt nhất, giá thành rẻ cùng chế độ bảo hành dài hạn.

    Part1: System information

    arch hiển thị cấu trúc của máy(1)
    uname -m hiển thị cấu trúc của máy(2)
    uname -r hiển thị phiên bản kernel đang sử dụng
    dmidecode -q Hiển thị hệ thống phần cứng - (SMBIOS / DMI)
    hdparm -i /dev/hda trình bày những đặc trưng của 1 ổ cứng ( lưu ý, hard disk cap ATA là hda còn SATA là sda )
    hdparm -tT /dev/sda test thử ổ cứng
    cat /proc/cpu hiển thị thông tin CPU
    cat /proc/interrupts hiển thị sự ngắt của các tiến trình
    cat /proc/meminfo hiển thị bộ nhớ đang sử dụng
    cat /proc/swaps hiển thị file ở phân vùng swap
    cat /proc/version hiển thị phiên bản kernel
    cat /proc/net/dev cho thấy card mạng và thông tin thống kê
    cat /proc/mounts hiển thị file hệ thống được sử dụng cho mounts
    lspci -tv hiển thị thiết bị PCIdisplay PCI devices
    lsusb -tv hiển thị thiết bị USB
    date hiển thị ngày hệ thống
    cal 2007 hiển thị lịch năm 2007
    date 041217002007.00 thiết lập ngày và giờ - MonthDayhoursMinutesYear.Seconds
    clock -w lưu thay đổi ngày trên BIOS

    Bài viết liên quan: - Giới thiệu một số các mẫu sản phẩm dòng laptop

    Part2: Shutdown (Restart of a system and Logout )

    shutdown -h now tắt máy
    init 0 tắt máy(2)
    telinit 0 tắt máy(3)
    shutdown -h hours:minutes & tắt máy sau theo thời gian đợi
    shutdown -c hủy lện tắt máy theo thời gian
    shutdown -r now khởi đọng lại(1)
    reboot khởi động lại(2)
    logout rời khỏi phiên làm việc

    Part3: Files and Directory

    cd /home đến thư mục '/ home'
    cd .. quay ngược lại 1 bậc
    cd ../.. quay ngược lại 2 bậc
    cd đến thư mục home
    cd ~user1 đến thư mục home
    cd - trở lại thư mục trước đây
    pwd hiển thị đường dẫn thư mục hiện hành
    ls hiển thị tập tin và thư mục
    ls -F hiển thị tập tin trong thư mục
    ls -l hiển thị chi tiết tập tin và thư mục
    ls -a hiển thị tập tin ẩn
    ls *[0-9]* hiển thị tập tin và thư mục có chứa số
    tree hiển thị tập tin và thư mục theo cấu trúc cây
    lstree hiển thị tập tin và thư mục theo cấu trúc cây(2)
    mkdir dir1 tạo 1 thư mục có tên 'dir1'
    mkdir dir1 dir2 tạo cùng lúc 2 thư mục
    mkdir -p /tmp/dir1/dir2 tạo ra 1 cây thư mục
    rm -f file1 xóa tập tin có tên 'file1'
    rmdir dir1 xóa thư mục có tên 'dir1'
    rm -rf dir1 xóa thư mục 'dir1' và tất cả các tập tin trong thư mục đó
    rm -rf dir1 dir2 xóa cùng lúc 2 thư thư mục và tất cả các tập tin trong hai thư mục đó
    mv dir1 new_dir đổi tên/ di chuyển 1 tập tin hoặc thư mục
    cp file1 file2 sao chép 1 tập tin
    cp dir/* . sao chép tất cả các tập tin trong thư mục
    cp -a /tmp/dir1 . sao chép thư mục đang làm việc
    cp -a dir1 dir2 sao chép một thư mục
    ln -s file1 lnk1 tạo một đường dẫn đến 1 tập tin hoặc thư mục
    ln file1 lnk1 tạo 1 đường dẫn vật lý đến 1 tập tin hoặc thư mục
    touch -t 0712250000 file1 thay đổi thời gian tạo file hoặc thư mục- (YYMMDDhhmm)
    file file1 hiển thị kiểu tập tin ở chế độ văn bản
    iconv -l hiện danh sách mã hóa
    iconv -f fromEncoding -t toEncoding inputFile > outputFile tạo mới từ hồ sơ được nhập vào đã cho bởi việc giả thiết nó được mã hóa trong fromEncoding và chuyển đổi đến toEncoding.
    find . -maxdepth 1 -name \*.jpg -print -exec convert "{}" -resize 80x60 "thumbs/{}" \; thay đổi kích thước tập tin trong thư mục hiện hành và gởi chúng đến thư mục thumbnails (cái này ko biết dịch sao) được iu cầu chuyển đổi từ Imagemagick


    File search

    find / -name file1 tìm tập tin và thư mục trong thư mục hệ thống root từ dấu "/"s
    find / -user user1 tìm tập tin và thư mục thuộc về 'user1'
    find /home/user1 -name \*.bin tìm tập tin với phần mở rộng '. bin' từ thư mục '/ home/user1'
    find /usr/bin -type f -atime +100 tìm tập tin nhị phần và ko được sử dụng hơn 100 ngày
    find /usr/bin -type f -mtime -10 tìm tập tin được tạo ra hoặc thay đổi trong vòng 10 ngày gần nhất
    find / -name \*.rpm -exec chmod 755 '{}' \; tìm tập tin với phần mở rộng '.rpm' và phân quyền
    find / -xdev -name \*.rpm tìm tập tin với phân mở rộng '.rpm' bỏ qua các phân vùng cdrom, pen-drive, etc.…
    locate \*.ps tìm tập tin với phần mở rộng '.ps' trước khi chạy lệnh 'updatedb'
    whereis halt xuất hiện vị trí tập tin nhị phân, nguồn hoặc hướng dẫn o
    which halt xuất hiện đầy đủ đường dẫn nhị phân / phân ứng dụng


    Mounting a Filesystem


    mount /dev/hda2 /mnt/hda2 mount ổ đĩa tên là hda2 - xác minh tồn tại của thư mục '/ mnt/hda2'
    umount /dev/hda2 ngừng mount ổ đĩa có tên hda2 -
    fuser -km /mnt/hda2 ép ngừng mount khi thiết bị đang bận
    umount -n /mnt/hda2 ngừng mount và ko ghi lên tập tin /etc/mtab - có tác dụng khi tập tin có thuốc tính readonly hoặc bị full ổ cứng
    mount /dev/fd0 /mnt/floppy mount một đĩa mềm
    mount /dev/cdrom /mnt/cdrom mount a cdrom / dvdrom
    mount /dev/hdc /mnt/cdrecorder mount a cdrw / dvdrom
    mount /dev/hdb /mnt/cdrecorder mount a cdrw / dvdrom
    mount -o loop file.iso /mnt/cdrom mount một tập tin hoặc iso image
    mount -t vfat /dev/hda5 /mnt/hda5 mount a Windows FAT32 file system
    mount /dev/sda1 /mnt/usbdisk mount a usb pen-drive or flash-drive
    mount -t smbfs -o username=user,password=pass //WinClient/share /mnt/share mount a windows network share


    Disk Space


    df -h hiện danh sách phân vùng được mount
    ls -lSr |more hiện kích cỡ của tâptin và thư mục và sắp xếp theo dung lượng
    du -sh dir1 estimate space used by directory 'dir1'
    du -sk * | sort -rn hiện dung lượng của tập tin và thư mục và sắp sếp theo dung lượng
    rpm -q -a --qf '%10{SIZE}t%{NAME}n' | sort -k1,1n hiện dung lượng được sử dụng bởi gói được cài đặt và sắp xếp theo dung lượng (fedora, redhat and like)
    dpkg-query -W -f='${Installed-Size;10}t${Package}n' | sort -k1,1n hiện dung lượng được cài đặt bởi gói deb và sắp xếp theo dung lượng (ubuntu, debian and like)

    Users and Groups

    groupadd group_name tạo một nhóm mới
    groupdel group_name xóa một nhóm
    groupmod -n new_group_name old_group_name đổi tên nhóm
    useradd -c "Name Surname " -g admin -d /home/user1 -s /bin/bash user1 tạo một người dùng mới trong nhóm admin
    useradd user1 tạo một người dùng mới
    userdel -r user1 xóa người dùng ( '-r' loại trừ thư mục gốc)
    usermod -c "User FTP" -g system -d /ftp/user1 -s /bin/nologin user1 thay đổi thuộc tính người dùng
    passwd đổi mật mã
    passwd user1 đổi mật mã người dùng (chỉ dành cho root)
    chage -E 2005-12-31 user1 thiết lập độ dài của mật khẩu người dùng
    pwck kiểm tra cú pháp đúng và tập tin định dạng trong '/etc/passwd' và sự tồn tại của người dùng
    grpck kiểm tra cú pháp đúng và tập tin định dạng trong '/etc/group' và sự tồn tại của nhóm
    newgrp group_name đăng nhập tới một nhóm mới để thay đổi nhóm mặc định (của) những tập tin mới được tạo ra.

     

     

    ITtoday

    VP Miền Bắc: 124 Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội - ĐT: 0986.973.209 / 0962.604.887 / 01234.08.1987

    VP Miền Nam: 53/21 Đường 18, Khu phố 5, Phường Ninh Chung,  Quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. - ĐT: 0976.413.635
    Email: ittodayvn@gmail.com
    Website: www.ittoday.vn

    Yahoo: kettv88@yahoo.com

    Skype: ket.tv

    ASUS K451LA-WX146D  - ASUS K451LN-WX111D

    Laptop Dell - Dell Vostro, Dell Inspiron

    Laptop ASUS - Asus Transformer Book T100TA - ‎Asus X553MA-XX138D 2830